Thông báo và kết quả nhận hồ sơ, xét học bổng khuyến học của Khoa năm 2018 (Đợt 20-11)

Khoa Xây dựng Cầu đường thông báo Nhận hồ sơ xét cấp học bổng khuyến học như sau:

1/ Số lượng:

  • 7-10 suất mỗi suất trị giá 2 triệu đồng;
  • Ưu tiên khóa 2018 vì chưa được nhận học bổng khuyến học đợt 1 (đón Tân sinh viên K18).

2/ Thủ tục, thời gian nhận, xét, cấp : Sinh viên nộp hồ sơ tại Văn phòng khoa, BCN khoa phối hợp với Đơn vị tài trợ xét; thời hạn nhận hồ sơ 12/11/2018; thông báo danh sách 16/11/2018; cấp học bổng 20/11/2018 tại Văn phòng khoa.

3/ Yêu cầu:

  • Đơn xin học bổng: trình bày rõ hoàn cảnh gia đình, kết quả học tập…Có xác nhận của ban cán sự lớp và GVCN.
  • Một trong 2 điều kiện sau:
    • Giấy xác nhận gia đình khó khăn của chính quyền địa phương;
    • Có thành tích tốt trong các hoạt động được Trường, Khoa ghi nhận.
  • Bảng điểm năm học 2017-2018. (điểm trung bình cả năm >6.0, không nợ quá 2 môn), chỉ cần bản điểm online mà không cần phải xin bảng điểm từ trường.

4/ Danh sách đã nhận còn bảo lưu từ đợt 1 (đón Tân sinh viên):

STT Họ và tên Lớp Ghi chú
1 Hồ Ngọc Vương 14X3A Đã nhận đợt 1
2 Trương Thị Thu Sương 15X3C Đã nhận đợt 1
3 Nguyễn Thành Trung 14X3A Đã nhận đợt 1
4 Nguyễn Thành 14X3A Đã nhận đợt 1
5 Trần Quyết Thắng 15X3C Đã nhận đợt 1
6 Hồ Thị Minh Nguyệt 15X3B Đã nhận đợt 1
7 Nguyễn Tấn 15VLXD Đã nhận đợt 1
8 Phan Thị Duyền 16VLXD Đã nhận đợt 1
9 Nguyễn Như Ý 16X3CLC Đã nhận đợt 1
10 Võ Viết Tùng 17X3 Đã nhận đợt 1
11 Trường Đình Thắng 14X3A Đã nhận đợt 1
12 Đinh Xuân Tý 14X3C Đã nhận đợt 1
13 Bùi Ngọc Quốc 15X3C Đã nhận đợt 1
14 Trần Gia Bảo 15X3B Đã nhận đợt 1
15 Nguyễn Huy Tài 16X3B Đã nhận đợt 1
16 Lê Thị Phương Thảo 17VLXD
17 Nguyễn Văn Cường 14VLXD
18 Hứa Đại Tâm Anh 16X3CLC
19 Trương Văn Sơn 15X3B
20 Trần Công Đạt 15X3B
21 Trần Quang Vy 15X3A Đã nhận học bổng Vallet
22 Nguyễn Thị Hồng My 17VLXD
23 Nguyễn Phước Duy 14X3C

 

5/Cập nhật kết quả xét học bổng (ngày 16/11/2018) như sau:

STT Mã HS Họ và tên Lớp HK1/ 17-18 HK2/ 17-18 Trung bình Hoàn cảnh gia đình Có đóng góp cho khoa Kết quả xét Ghi chú
1 KH12 Hoàng Giữ Phi 15X3A 8.8 8.7 8.8 Cận nghèo x Bố mất sớm
2 KH10 Trần Văn Cường 15VLXD 6.3 6.9 6.6 Cận nghèo x Miền núi
3 KH4 Trương Văn Sơn 15X3B 7.5 8.1 7.8 Cận nghèo x
4 KH1 Lê Thị Phương Thảo 17VLXD 7.2 7.4 7.3 Cận nghèo x
5 KH2 Nguyễn Văn Cường 14VLXD 7.0 7.1 7.1 Cận nghèo x
6 KH9 Bạch Lê Tần Lộc 15X3A 8.3 8.2 8.3 AUN x
7 KH8 Nguyễn Phước Duy 14X3C 7.0 6.6 6.8 AUN x
8 KH20 Trần Chí Thịnh 15X3C 8.1 8.2 8.2  Bố mất sớm x
9 KH21 Huỳnh Đức Quang Huy 16VLXD 6.9 6.6 6.8 CT xã hội x
10 KH18 Hoàng Ngọc Cường 14X3B 7.3 7.4 7.4 Đoàn, AUN x Khó khăn theo đơn
11 KH23 Hồ Văn Nhật Phong 15X3C 8.2 7.8 8.0 Giải thưởng x
12 KH5 Trần Công Đạt 15X3B 7.9 8.5 8.2 x Đơn XN GD khó khăn
13 KH16 Lê Thị Khánh Ly 16VLXD 8.1 7.4 7.8 x Đơn XN GD khó khăn
14 KH13 Đặng Thị Kim Thủy 17VLXD 7.5 7.4 7.5 x Đơn XN GD khó khăn
15 KH22 Nguyễn Viết Hào 16X3B 7.6 7.3 7.5 x Đơn XN GD khó khăn

BCN khoa