30 C
Turan
HomeTuyển sinhTuyển sinh Đại họcĐiểm chuẩn vào Đại học Đà Nẵng theo phương thức xét học...

Điểm chuẩn vào Đại học Đà Nẵng theo phương thức xét học bạ THPT đợt 1 – 2021

Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT đợt 1 – 2021 vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:

STTMÃ TRƯỜNG
Ngành
TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm
trúng tuyển
Điều kiện phụĐiều kiện
 học lực
lớp 12
IDDKTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
17420201Công nghệ sinh học26,92  
27480106Kỹ thuật máy tính28,04  
37510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng20,61  
47510202Công nghệ chế tạo máy25,74  
57510601Quản lý công nghiệp26,25  
67510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu25,09  
77520103AKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực26,89  
87520103BKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không26,48  
97520103CLCKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)23,92  
107520114Kỹ thuật cơ điện tử27,37  
117520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)25,08  
127520115Kỹ thuật nhiệt24,18  
137520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)18,10  
147520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp17,27  
157520122Kỹ thuật tàu thủy17,53  
167520201Kỹ thuật điện26,85  
177520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)23,63  
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông27,15  
197520207CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)24,37  
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28,40  
217520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)26,76  
227520301Kỹ thuật hóa học25,43  
237520320Kỹ thuật môi trường21,16  
247540101Công nghệ thực phẩm27,25  
257540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)24,21  
267580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)26,38  
277580201AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)23,63  
287580201CLCKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao)18,94  
297580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy17,80  
307580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông22,48  
317580205CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)19,65  
327580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng17,40  
337580301Kinh tế xây dựng26,10  
347580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)20,15  
357850101Quản lý tài nguyên & môi trường23,24  
367905206Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông21,05  
377905216Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT21,05  
38PFIEVChương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)19,48  
IIDDQTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
17310101Kinh tế25,00  
27310107Thống kê kinh tế23,50  
37310205Quản lý nhà nước23,50  
47340101Quản trị kinh doanh26,50  
57340115Marketing27,25  
67340120Kinh doanh quốc tế27,50  
77340121Kinh doanh thương mại26,00  
87340122Thương mại điện tử26,25  
97340201Tài chính ngân hàng25,25  
107340301Kế toán24,75  
117340302Kiểm toán24,75  
127340404Quản trị nhân lực26,50  
137340405Hệ thống thông tin quản lý23,50  
147340420Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh24,00  
157380101Luật học24,00  
167380107Luật kinh tế25,75  
177810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành24,75  
187810201Quản trị khách sạn25,50  
IIIDDSTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
17140202Giáo dục Tiểu học25,00 Giỏi
27140204Giáo dục Công dân18,00 Giỏi
37140205Giáo dục Chính trị18,00 Giỏi
47140209Sư phạm Toán học27,25 Giỏi
57140210Sư phạm Tin học18,00 Giỏi
67140211Sư phạm Vật lý24,00 Giỏi
77140212Sư phạm Hoá học26,75 Giỏi
87140213Sư phạm Sinh học18,00 Giỏi
97140217Sư phạm Ngữ văn25,50 Giỏi
107140218Sư phạm Lịch sử18,00 Giỏi
117140219Sư phạm Địa lý18,00 Giỏi
127140246Sư phạm Công nghệ18,00 Giỏi
137140247Sư phạm Khoa học tự nhiên18,00 Giỏi
147140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý18,00 Giỏi
157140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học18,00 Giỏi
167229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)15,00  
177229030Văn học15,00  
187229040Văn hoá học15,00  
197310401Tâm lý học21,00  
207310501Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch)15,00  
217310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)16,00  
227320101Báo chí24,00  
237420201Công nghệ Sinh học15,00  
247440112Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
15,00  
257480201Công nghệ thông tin15,00  
267760101Công tác xã hội15,00  
277850101Quản lý tài nguyên và môi trường15,00  
IVDDFTRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
17140231Sư phạm tiếng Anh27,88Tiếng Anh >= 9,4Giỏi
27140233Sư phạm tiếng Pháp23,18 Giỏi
37140234Sư phạm tiếng Trung Quốc26,30 Giỏi
47220201Ngôn ngữ Anh26,45Tiếng Anh >= 8,3 
57220201CLCNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)25,20Tiếng Anh >= 7,9 
67220202Ngôn ngữ Nga21,40  
77220203Ngôn ngữ Pháp24,38  
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc26,53  
97220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)26,05  
107220209Ngôn ngữ Nhật26,54  
117220209CLCNgôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)25,95  
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc26,95  
137220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)26,40  
147220214Ngôn ngữ Thái Lan25,06Tiếng Anh >= 8,07 
157310601Quốc tế học24,53Tiếng Anh >= 8,47 
167310601CLCQuốc tế học (Chất lượng cao)23,67Tiếng Anh >= 7,83 
177310608Đông phương học24,95  
187310608CLCĐông phương học (Chất lượng cao)20,18  
VDSKTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
17140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường)22,32 Giỏi
27480201Công nghệ thông tin25,48  
37510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)18,06  
47510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)17,32  
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)21,59  
67510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21,13  
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tô24,75  
87510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)18,13  
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)20,13  
107510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông20,17  
117510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23,99  
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trường17,17  
137540102Kỹ thuật thực phẩm17,62  
147580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)18,33  
VIVKUTRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT & TT VIỆT – HÀN
17340101Quản trị kinh doanh21,00
27340101ELQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số)22,00
37340101ETQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)20,50
47480108Công nghệ kỹ thuật máy tính18,50
57480201Công nghệ thông tin21,50
67480201DACông nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)20,50
77480201DSCông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)20,00
VIIDDPPHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM
17310205Quản lý nhà nước15,00  
27340101Quản trị kinh Doanh15,00  
37340201Tài chính ngân hàng15,00  
47340301Kế Toán15,00  
57380107Luật kinh tế15,00  
67420201Công nghệ sinh học15,00  
77480201Công nghệ thông tin15,00  
87580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)15,00  
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15,00  
VIIIDDVVIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH
17340124Quản trị và Kinh doanh quốc tế21,00  
27340124-THMQuản trị và Kinh doanh quốc tế – Chuyên ngành Quản trị du lịch và Khách sạn quốc tế (THM)20,00  
37420204Khoa học Y sinh21,00  
47480204Khoa học và Kỹ thuật Máy tính21,00  
57480204DTKhoa học và Kỹ thuật Máy tính – Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu22,00  
IXDDYKHOA Y DƯỢC
17720301Điều dưỡng25,52Toán >= 8,2Sinh học >= 8,47Khá, Giỏi

Ghi chú:

(1) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển.
(2) Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển được quy về thang điểm 30.
(3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển công bố là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.
(4) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố hoặc có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển đã công bố và đạt các điều kiện phụ.

latest articles

explore more